quốc giáo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tôn giáo chính thức của một quốc gia: "Quốc giáo" là tôn giáo được một nhà nước hoặc chính quyền công nhận chính thức, thường có vị thế đặc biệt trong pháp luật và đời sống xã hội của quốc gia đó. Tôn giáo này có thể được ưu tiên, hỗ trợ hoặc có ảnh hưởng đến một số khía cạnh của luật pháp và văn hóa quốc gia.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Phật giáo từng là quốc giáo của một số vương quốc cổ trong lịch sử Đông Nam Á.
- Hiến pháp của nước đó quy định Kitô giáo là quốc giáo.
- Việc có một quốc giáo không có nghĩa là cấm công dân theo các tín ngưỡng khác.
Các cách sử dụng nâng cao
- "được công nhận là quốc giáo": trạng thái chính thức của một tôn giáo được nhà nước thừa nhận.
- Tôn giáo này đã được công nhận là quốc giáo từ hơn ba thế kỷ trước.
- "tư cách quốc giáo": địa vị, vị thế chính thức của một tôn giáo trong một quốc gia.
- Tư cách quốc giáo mang lại cho giáo hội một số đặc quyền nhất định.
Biến thể và từ gần giống
- Tôn giáo chính thống: thường chỉ tôn giáo có truyền thống lâu đời và được thừa nhận rộng rãi, không nhất thiết phải là tôn giáo được nhà nước chính thức công nhận.
- Tín ngưỡng nhà nước: cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh được nhà nước thừa nhận.
Từ đồng nghĩa
- Tôn giáo nhà nước: tôn giáo được nhà nước chính thức thừa nhận.
- Tín ngưỡng quốc gia: tín ngưỡng chính thức của cả nước.
Các cụm từ liên quan
- Công nhận quốc giáo: hành động chính thức của nhà nước trong việc thừa nhận một tôn giáo là quốc giáo.
- Nghị viện đã thông qua đạo luật công nhận quốc giáo mới.
- Tách rời quốc giáo: quá trình nhà nước hủy bỏ địa vị quốc giáo của một tôn giáo, thường hướng tới một nhà nước thế tục.
- Xu hướng tách rời quốc giáo ngày càng phổ biến ở nhiều nước.
Thành ngữ liên quan
- "Anh hùng dân tộc, quốc giáo quốc gia": (thành ngữ biến thể) thường dùng để nói về những biểu tượng tinh thần quan trọng, trong đó "quốc giáo" đại diện cho yếu tố tín ngưỡng then chốt của dân tộc.
- Trong bài diễn văn, ông nhắc đến tinh thần "anh hùng dân tộc, quốc giáo quốc gia".
- dt (H. giáo: tôn giáo) Tôn giáo chính thức của một nước: Thiên chúa giáo là quốc giáo của nhiều nước Tây-âu.