quốc giáo

  1. dt (H. giáo: tôn giáo) Tôn giáo chính thức của một nước: Thiên chúa giáo quốc giáo của nhiều nước Tây-âu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quốc giáo
Thiên Chúa giáo là quốc giáo của nhiều nước Tây Âu.